Giữ chuột để xoay
  • Vàng hoàng gia
  • Nâu mạnh mẽ
  • Trắng sang trọng

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Phiên bản

Vehicle Description

     TERRA S 2WD MT

Giá xe: 899,000,000 VNĐ

Giảm 65 triệu còn 834 triệu

Giá Đã Bao Gồm 10% VAT


  • Động cơ DẦU 2.5L 190HP momen xoắn 450Nm
  • Đèn LED
  • 2 túi khí, cảm biến lùi
  • Ghế ngồi Zero Gravity bằng nỉ
  • Gập ghế bằng nút bấm
  • 06 loa, màn hình cảm ứng 6.5-inch

CÒN XE- ĐỦ MÀU, Liên hệ để biết thêm thông tin khuyến mãi!

    

 TERRA E 2WD AT

Giá xe: 948,000,000 VNĐ

Giảm 62 triệu còn 886 triệu

Giá Đã Bao Gồm 10% VAT


  • Động cơ XĂNG 2.5L QR25 169HP momen xoắn 241Nm
  • Đèn LED, tự động tắt - mở
  • 2 túi khí
  • Ghế ngồi Zero Gravity bằng nỉ
  • Gập ghế bằng nút bấm
  • 06 loa, màn hình cảm ứng 9-inch
  • Camera hành trình, camera lùi
  • Cảm biến lùi
  • ABS, EBD & BA

CÒN XE- ĐỦ MÀU, Liên hệ để biết thêm thông tin khuyến mãi!

     TERRA V 4WD AT

Giá xe: 1,198,000,000 VNĐ

Giảm 70 triệu còn 1,128 triệu

Giá Đã Bao Gồm 10% VAT


  • Động cơ XĂNG 2.5L QR25 169HP momen xoắn 241Nm
  • Đèn LED tự động tắt mở
  • 6 túi khí, cảm biến lùi
  • Ghế ngồi Zero Gravity bằng da
  • Tay lái bọc da tích hợp phím bấm
  • Gập ghế bằng nút bấm
  • 06 loa, màn hình cảm ứng 9-inch
  • Camera lùi
  • Camera toàn cảnh có báo vật thể chuyển động
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù
  • Cảnh báo chệch làn đường
  • Khởi hành ngang dốc, hệ thống đổ đèo
  • Cảm biến áp suất lốp
  • Hệ thống cân bằng động VDC, ABS, EBD, BA

CÒN XE- ĐỦ MÀU, Liên hệ để biết thêm thông tin khuyến mãi!

Ngoại thất

Box Frame

Sử dụng chung hệ thống khung gầm Body on Frame cứng cáp, chống xoắn vặn cực tốt.

5-Link Suspension

Hệ thống treo liên kết đa điểm giúp xe vận hành êm ái trên mọi cung đường..

Ground Clearance

Khoảng sáng gầm và góc thoát lớn giúp xe vượt mọi trở ngại của địa hình.

7-Speed Automatic Transmission

Hộp số tay 6 cấp và tự động 7 cấp giúp xe vận hành mượt mà..

Distinctive "fin" design

Mâm hợp kim nhôm 18-inch độ bền cao, tăng tính thẩm mỹ.

A bold face

Thiết kế mặt nạ phía trước V-Motion làm xe mạnh mẽ và hầm hố hơn.

A brighter view

Công nghệ đèn LED mới nhất với dải LED ban ngày.

Step Right Up

Bệ bước giúp hành khách dễ dàng lên xuống hơn.

Nội thất

Dual Zone Automatic Temperature Control

Điều hòa hai vùng tự động giúp bạn cảm thấy thoải mái hơn.

Fold-down Rear-Seat Armrest with Cup Holders

Có bệ để ly cho hàng ghế phía sau.

Zero Gravity Seats

Công nghệ ghế lái dành cho phi công vũ trụ của NASA..

Sport inspired

Cần số được bọc da và phần đỉnh mạ crom..

Clean Dash Design

Các nút bấm được làm tinh tế, dễ sử dụng.

Style and Comfort

Ghế bọc da, áp dụng công nghệ Zero Gravity giúp ngồi cực kỳ thoải mái khi đi xa.

Rear Air Conditioning

Dàn lạnh phía sau tùy chỉnh..

Flexible Interior

Hàng ghế thứ 2 và 3 có thể gập được mang lại nhiều không gian khi cần chở hàng hóa.

Video

Phụ kiện

Thông số kỹ thuật

Động cơ
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid) YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80
Hộp số
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu
Phanh
  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống
Hệ thống treo & Hệ thống lái
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Sau Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12
Mâm & lốp xe
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 255/70R16 255/60R18 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép Mâm đúc Mâm thép
Kích thước & Trọng lượng & Dung tích
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1795 1840 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 225 230 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1870 1970 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 33 32.4 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 26 26.7 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Khả năng kéo (kg) 3000 Không 3000 Không
An toàn & An ninh
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Thiết bị báo động chống trộm
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không Không
Nội thất
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình tiêu chuẩn Màn hình kết nối điện thoại thông minh
Camera hành trình với kết nối wifi Không
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
Hộc đựng găng tay
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi  

 

Có. Tích hợp gương soi

Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi
Ngoại thất
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến tốc độ
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không Không
Cản trước Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau

Tin liên quan

LỄ RA MẮT & LÁI THỬ NISSAN TERRA – SUV 7 CHỖ NHẬP THÁI

NISSAN MIỀN TÂY Kính mời Quý khách hàng đến tham dự sự kiện “LỄ RA

Nissan Terra giá từ 988 triệu – thấp hơn Fortuner 40 triệu

Mẫu SUV nhập khẩu bán ra gồm 3 phiên bản, cả máy xăng và dầu,

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI CUỐI NĂM

Chương trình khuyến mại tháng 12/2018 Nissan Việt Nam xin trân trọng thông báo Chương